余り
あまり
na-adjectiveN5
Nghĩa
Không... lắm
(EN) remainder; remnant; rest
Ví dụ
あまり時間がないんだ。
Không còn nhiều thời gian.
Mẫu câu liên quan
- 〜あまり(に)— Vì quá ~ mà ~
要するに、彼はあまりにも正直すぎた。
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
あまり
Không... lắm
(EN) remainder; remnant; rest
Không còn nhiều thời gian.
要するに、彼はあまりにも正直すぎた。
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。