在る
ある
verbN5
Nghĩa
Có, tồn tại
(EN) to be; to exist; to live
Ví dụ
アーノルドは物を実際にあるがままに見よと教える。
Arnold dạy rằng hãy nhìn mọi vật đúng như chúng vốn có.
Mẫu câu liên quan
- 〜ただ〜のみ— Chỉ có mỗi ~ mà thôi
たいていの人は、人間をただその人の成功なり、あるいは幸運によってのみ判断する。
- 〜ながらに(も)— Trong khi vẫn còn ~ / bằng chính ~
すべての人は生まれながらに平等である。
- 〜であれ〜であれ— Dù là ~ hay là ~ (thì cũng vậy)
あなたがだれであれ、またどこの生まれであれ、1つだけは確かである。
