なる
verbN5
Nghĩa
trở thành
(EN) to become; to get; to grow
Ví dụ
ちまたではインターネットなるものがはやっています。
Thứ gọi là Internet đang thịnh hành ngoài kia.
Mẫu câu liên quan
- 〜べく— Để mà ~ (mục đích, văn viết)
なるべく早く診察を受けたいのですが。
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
そうしたところで君には何もなるまい。
