誰か
だれか
pronounN5
Nghĩa
Ai đó
(EN) someone; somebody
Ví dụ
だれか、電話出て。
Ai đó nghe điện thoại giùm với.
Mẫu câu liên quan
- なにか/だれか/どこか— ~ gì đó (chưa xác định)
だれかがわすれものをしました。
- 〜ようです— Có vẻ như ~ (suy đoán)
だれかが来たようです。
だれか
Ai đó
(EN) someone; somebody
Ai đó nghe điện thoại giùm với.
だれかがわすれものをしました。
だれかが来たようです。