でも
particleN5
Nghĩa
nhưng
(EN) but; however; though
Ví dụ
でも高いよ。
Nhưng mà đắt lắm đấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。
nhưng
(EN) but; however; though
Nhưng mà đắt lắm đấy.
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
別にいがみ合ってる敵同士でもあるまいし。