では
conjunctionN5
Nghĩa
vậy thì
(EN) then; well; so
Ví dụ
アメリカでは何語が話されていますか。
Ở Mỹ người ta nói tiếng gì?
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜たりとも〜ない— Dù chỉ một ~ cũng không ~
両親がふたりとも私に厳しいわけではない。
- 〜うが〜まいが— Dù có ~ hay không ~ (thì cũng vậy)
彼が来ようが来まいが重要ではない。
