ない
i-adjectiveN5
Nghĩa
Không có, không
(EN) dead
Ví dụ
あの二人、元に戻すつもりなんて更々ないみたいだし・・・。
Hai người đó hình như hoàn toàn không có ý định quay lại với nhau.
Mẫu câu liên quan
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
その机は、乱雑極まりない状態だ。
- 〜だに— Chỉ ~ thôi cũng đã ~ (mức tối thiểu cũng gây tác động)
1銭たりともむだにしないのが彼の信条だ。
