新しい
あたらしい
i-adjectiveN5
Nghĩa
Mới, tân
(EN) new; novel; fresh
Ví dụ
この本は新しい。
Cuốn sách này mới.
Mẫu câu liên quan
- 〜にしたがって— Theo sự thay đổi của ~ mà ~
新しいルールにしたがって試合をした。
- 〜のもとで/のもとに— Dưới sự ~ / dưới điều kiện ~
太陽のもとに新しいものなどはない。
- 〜にかんして— Liên quan đến ~, về vấn đề ~
新しい計画にかんしてはっぴょうしました。
