厚い
あつい
i-adjectiveN5
Nghĩa
Dày
(EN) thick; deep; heavy
Ví dụ
その氷はとても厚い。
Tảng băng đó rất dày.
Mẫu câu liên quan
- 〜にきまっている— Chắc chắn là ~ (khẳng định mạnh)
あつい日はつめたい水がおいしいにきまっている。
- 〜かとおもうと— Vừa mới ~ thì đã ~
あついかとおもったら、すぐさむくなりました。
- いっぱんに、〜— Nhìn chung, thông thường thì ~
いっぱんに、夏は冬よりあついです。
