白
しろ
na-adjectiveN5
Nghĩa
Màu trắng
(EN) white
Ví dụ
白は純潔の象徴である。
Màu trắng là biểu tượng của sự thuần khiết.
Mẫu câu liên quan
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
その仕事はあまり面白くなかったが、その一方で給与はよかった。
- 〜にしろ/にせよ— Dù là ~ đi nữa
すり減らすのはシーツではなく靴にしろ。
- 〜ものなら— Nếu mà có thể ~ (thì đã...)
自分のものならガチョウも白鳥に見える。
