出す
だす
verbN5
Nghĩa
Rút ra, lấy ra
(EN) to take out; to get out
Ví dụ
やぶへびを出すな。
Đừng tự chuốc rắc rối vào mình.
Mẫu câu liên quan
- 〜たび(に)— Mỗi khi ~ (lại)
この写真を見るたびに、父を思い出す。
- 〜わけがない— Không đời nào ~, không thể nào ~
あのけちな人がお金を出すわけがない。
だす
Rút ra, lấy ra
(EN) to take out; to get out
Đừng tự chuốc rắc rối vào mình.
この写真を見るたびに、父を思い出す。
あのけちな人がお金を出すわけがない。