出る
でる
verbN5
Nghĩa
đi ra
(EN) to leave; to exit; to go out
Ví dụ
40メートルに出る。
Ra đến đường 40 mét.
Mẫu câu liên quan
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
家を出るや否や激しく雨が降り出した。
でる
đi ra
(EN) to leave; to exit; to go out
Ra đến đường 40 mét.
家を出るや否や激しく雨が降り出した。