ドア
nounN5
Nghĩa
cửa ra vào
(EN) door
Ví dụ
ドアをロックして。
Hãy khóa cửa lại.
Mẫu câu liên quan
- 〜っぱなし— Cứ để nguyên ~ (không thu dọn)
ブライアンはドアを開けっぱなしにした。
- 〜たとたん(に)— Vừa ~ xong thì (ngay lập tức) ~
電車にのったとたんにドアがしまりました。
cửa ra vào
(EN) door
Hãy khóa cửa lại.
ブライアンはドアを開けっぱなしにした。
電車にのったとたんにドアがしまりました。