前
まえ
na-adjectiveN5
Nghĩa
Trước
(EN) in front (of); before (e.g. a building)
Ví dụ
7時前にね。
Trước 7 giờ nhé.
Mẫu câu liên quan
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
彼女は自分の名前すら書く事が出来ない。
- 〜に至る— Đi đến mức/kết quả ~
大事に至る前に火事は消し止められた。
- 〜をものともせず(に)— Bất chấp ~ (khó khăn, không nao núng)
一行は危険をものともせず前進した。
