目
め
nounN5
Nghĩa
mắt
(EN) eye; eyeball
Ví dụ
目は心の鏡。
Mắt là cửa sổ tâm hồn.
Mẫu câu liên quan
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
め
mắt
(EN) eye; eyeball
Mắt là cửa sổ tâm hồn.
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
もうすっかり秋めいてきました。