物
もの
nounN5
Nghĩa
vật
(EN) thing; object; article
Ví dụ
書くものをくれ。
Cho tôi vật để viết.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
- 〜にもまして— Còn hơn cả ~ (so sánh vượt trội)
何ものにもまして私は健康になりたい。
