持つ
もつ
verbN5
Nghĩa
cầm
(EN) to hold (in one's hand); to take; to carry
Ví dụ
このミルクは二日はもつ。
Sữa này để được hai ngày.
Mẫu câu liên quan
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ nhưng ít nhất ~
彼女はけちとは言わないまでも、とてもつましい。
- 〜てあげます— Làm ~ cho ai đó (giúp đỡ)
つまのにもつをもってあげます。
- 〜ましょうか— Để tôi ~ nhé? / Cùng ~ nhé?
にもつをもちましょうか。
