いつ
pronounN5
Nghĩa
Khi nào
(EN) when; at what time; how soon
Ví dụ
いつにほんへいきますか。
Khi nào bạn đi Nhật Bản?
Mẫu câu liên quan
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
下品極まる盛り場に通いつける。
- 〜つつある— Đang dần dần ~
その犬は快方に向かいつつあるらしい。
- 〜わけではない— Không có nghĩa là ~
いつもあらそっているわけではない。
