八
はち
numberN5
Nghĩa
Tám
(EN) eight; 8
Ví dụ
はち、きゅう、じゅう。
Tám, chín, mười.
Mẫu câu liên quan
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。
- せめて〜— Ít nhất thì cũng ~
せめてすこしはちょきんしたいです。
はち
Tám
(EN) eight; 8
Tám, chín, mười.
この車はちゅうこのわりにきれいです。
せめてすこしはちょきんしたいです。