父
ちち
nounN5
Nghĩa
Bố
(EN) father
Ví dụ
ちちはかいしゃいんです。
Bố tôi là nhân viên công ty.
Mẫu câu liên quan
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
父親は私の友人についてまで口に出した。
- 〜たび(に)— Mỗi khi ~ (lại)
この写真を見るたびに、父を思い出す。
- 〜てまで/までして— Đến mức phải ~
父親は私の友人についてまで口に出した。
