兄
あに
nounN5
Nghĩa
Anh trai
(EN) older brother; elder brother
Ví dụ
あにはきのうきませんでした。
Hôm qua anh trai tôi đã không đến.
Mẫu câu liên quan
- 〜ぎみ— Có hơi hướng ~, hơi ~
ボブは兄より太りぎみだった。
- 〜ませんでした— Đã không ~ (quá khứ phủ định)
あにはきのうきませんでした。
- 〜て います— Đang ~ / trạng thái đang duy trì
あにはいまほんをよんでいます。
