雨
あめ
nounN5
Nghĩa
Mưa
(EN) rain
Ví dụ
きょうはあめです。
Hôm nay trời mưa.
Mẫu câu liên quan
- 〜や否や— Vừa ~ xong là ~ liền (ngay lập tức)
家を出るや否や激しく雨が降り出した。
- 〜どころか— Đừng nói là ~, ngay cả ~ cũng
雨はやむどころかいよいよひどくなった。
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ / không liên quan đến ~
マラソンは晴雨にかかわらず開かれます。
