天気
てんき
nounN5
Nghĩa
Thời tiết
(EN) weather
Ví dụ
あしたのてんきはどうですか。
Thời tiết ngày mai thế nào?
Mẫu câu liên quan
- 〜にかかわらず— Bất kể ~ (thế nào)
天気にかかわらずしあいはあります。
- 〜おかげで、〜— Nhờ có ~ mà ~
いい天気のおかげで、はなみができました。
てんき
Thời tiết
(EN) weather
Thời tiết ngày mai thế nào?
天気にかかわらずしあいはあります。
いい天気のおかげで、はなみができました。