犬
いぬ
nounN5
Nghĩa
Chó
(EN) dog (Canis (lupus) familiaris); canine
Ví dụ
いぬがすきです。
Tôi thích chó.
Mẫu câu liên quan
- 〜つつある— Đang dần dần ~
その犬は快方に向かいつつあるらしい。
- 〜が ほしいです— Muốn có ~ (danh từ)
わたしはいぬがほしいです。
- 〜な + N— Tính từ đuôi な bổ nghĩa danh từ
げんきないぬですね。
いぬ
Chó
(EN) dog (Canis (lupus) familiaris); canine
Tôi thích chó.
その犬は快方に向かいつつあるらしい。
わたしはいぬがほしいです。
げんきないぬですね。