猫
ねこ
nounN5
Nghĩa
Mèo
(EN) cat (esp. the domestic cat, Felis catus); feline
Ví dụ
ねこがいえにいます。
Có con mèo ở nhà.
Mẫu câu liên quan
- 〜ばかりに— Chỉ vì ~ (mà gây ra hậu quả xấu)
骨と皮ばかりにやせこけたねこでした。
- 〜ずにはいられない— Không thể không ~, nhịn không được phải ~
かわいいねこを見るとさわらずにはいられない。
- 〜がります— Tỏ ra ~ (cảm giác của người khác)
かれはねこをこわがっています。
