上
うえ
na-adjectiveN5
Nghĩa
Trên
(EN) above; over; up
Ví dụ
ねこはいえのうえにいます。
Con mèo ở trên nóc nhà.
Mẫu câu liên quan
- 〜ともなると/ともなれば— Một khi đã đến mức/giai đoạn ~ thì ~
夜ともなれば彼は好奇心を抱いて星空を見上げたこともあろうと思う。
- 〜べからず/べからざる— Không được phép ~ (cấm, văn viết cổ)
水は生きるうえで欠くべからざるものだ。
- 〜上で— Sau khi ~, trên cơ sở ~
広大な氷の上では腹ばいになって寝る。
