車
くるま
nounN5
Nghĩa
Ô tô
(EN) car; automobile; vehicle
Ví dụ
ちちはときどきくるまできます。
Bố tôi thỉnh thoảng đến bằng ô tô.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜からみると/からみれば— Nhìn từ góc độ ~ thì
空から見ると家も車もごく小さく見えた。
- 〜わりに(は)、〜— So với ~ thì (lại không tương xứng)
この車はちゅうこのわりにきれいです。
