Thỉnh thoảng ~
Tần suất trung bình, thấp hơn よく.
ときどきバスでかえります。
Thỉnh thoảng tôi về bằng xe buýt.
ちちはときどきくるまできます。
Bố tôi thỉnh thoảng đến bằng ô tô.