Kaku Coach

ときどき〜ます

Thỉnh thoảng ~

Cách dùng

Tần suất trung bình, thấp hơn よく.

Ví dụ

  1. 1.

    ときどきバスでかえります。

    Thỉnh thoảng tôi về bằng xe buýt.

  2. 2.

    ちちはときどきくるまできます。

    Bố tôi thỉnh thoảng đến bằng ô tô.

Mẫu câu cùng bài