方
かた
nounN5
Nghĩa
Phía, hướng
(EN) direction; way
Ví dụ
湿疹の方は?
Về phía bệnh chàm?
Mẫu câu liên quan
- 〜ときたら— Nói đến ~ thì (than phiền/phê bình)
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
- 〜一方(で)— Mặt khác thì ~ / trong khi ~
またその一方ではその経験から学んだものも大きかった。
かた
Phía, hướng
(EN) direction; way
Về phía bệnh chàm?
彼の子供の扱い方ときたらひどいものだ。
またその一方ではその経験から学んだものも大きかった。