もっと
adverbN5
Nghĩa
hơn nữa
(EN) (some) more; even more; longer
Ví dụ
もっと大きくして。
Làm cho to hơn nữa.
Mẫu câu liên quan
- 〜てしかるべきだ— Đáng lẽ nên ~ (mới đúng, hợp lý)
君の年齢ならもっと思慮分別があってしかるべきだ。
- 〜はさておき— Chuyện ~ thì gác lại đã (nói việc khác trước)
何はさておきもっと健康に注意するべきだ。
- 〜のももっともだ— Đúng là ~ cũng phải thôi
彼が彼女に腹を立てるのももっともだ。
