もう
adverbN5
Nghĩa
đã; rồi; nữa
(EN) already; yet; by now
Ví dụ
もう年だよ。
Đã già rồi.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜に堪える— Đáng để ~ / chịu đựng được ~
もうこの失恋の痛みに堪えることができない。
- 〜とおもうと/とおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~
もう若くないと思うと悲しいです。
