初め
はじめ
nounN5
Nghĩa
ban đầu, khởi đầu
(EN) beginning; start; outset
Mẫu câu liên quan
- 〜なり— Vừa ~ là (lập tức làm việc khác hẳn)
教室に入るなり、先生は突然怒ったような口調で話しはじめた。
- 〜とともに— Cùng với ~ / đồng thời ~
この方は、初めに神とともにおられた。
- 〜にしては— So với ~ thì (lại) / xét theo ~ mà nói thì
初めてにしては彼女はよくやったほうだ。
