休み
やすみ
nounN5
Nghĩa
nghỉ ngơi
(EN) rest; recess; respite
Ví dụ
今日は休みです。
Hôm nay là ngày nghỉ.
Mẫu câu liên quan
- 〜を限りに— Kể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc)
いよいよ今週を限りに、しばらくのお休みです。
- 〜というわけだ— Tức là ~ (kết luận tổng kết lại)
あしたは日曜日だから学校はやすみというわけです。
- 〜あいだ、〜— Trong suốt khi ~
なつやすみのあいだ、まいにちれいぼうをつけていました。
