Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
値
ね
打
う
ち
ねうち
na-adjective
N1
Nghĩa
giá trị
(EN) value; worth; merit
Ví dụ
わらの男でも
金
きん
の
女
おんな
の
値
ね
打
う
ちがある。
Trai rơm nhưng có giá trị của gái vàng.
Ôn chủ đề này
←
入手
(sự thu được, nhận được)
値引き
(giảm giá) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý