📈 Kinh tế & kinh doanh — 172 từ
経済とビジネス · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 倹約けんやくkiệm ước
- 好況こうきょうhảo huống
- 鉱業こうぎょうkhoáng nghiệp
- 興業こうぎょうhưng nghiệp
- 控除こうじょkhấu trừ
- 好調こうちょうthuận lợi
- 購入こうにゅうmua sắm
- 購買こうばいMua bán
- 小売こうりBán lẻ
- 小切手こぎってSéc
- 国産こくさんSản xuất trong nước
- 国有こくゆうQuốc hữu hóa
- 財ざいtài sản
- 再建さいけんtái thiết
- 財源ざいげんtài nguyên tài chính
- 採算さいさんtính có lãi
- 財政ざいせいtài chính
- 栄えるさかえるvinh thịnh
- 差額さがくsai ngạch
- 削減さくげんtước giảm
- 雑貨ざっかtạp hóa
- 残金ざんきんsố tiền còn lại
- 産出さんしゅつsản xuất
- 残高ざんだかsố dư
- 産物さんぶつsản vật
- 仕入れるしいれるnhập hàng
- 事業じぎょうsự nghiệp
- 決算けっさんquyết toán
- 月賦げっぷtrả góp hàng tháng
- 懸賞けんしょうhuyền thưởng
- 導入どうにゅうđưa vào
- 特産とくさんđặc sản
- 独占どくせんđộc chiếm
- 特許とっきょđặc quyền sáng chế
- 滞るとどこおるtrì trệ
- 富とみcủa cải
- 取り立てるとりたてるthu hồi, đòi
- 取引とりひきgiao dịch
- 取り寄せるとりよせるđặt mua, gọi đến
- 問屋とんやtiệm buôn sỉ, đại lý bán sỉ
- 入手にゅうしゅsự thu được, nhận được
- 値打ちねうちgiá trị
- 値引きねびきgiảm giá
- 農耕のうこうnông nghiệp
- 農場のうじょうnông trại
- 農地のうちđất nông nghiệp
- 納入のうにゅうsự nộp
- 乗っ取るのっとるchiếm đoạt
- 配給はいきゅうphân phối, cấp phát
- 配分はいぶんphân bổ, phân phối
- 営むいとなむkinh doanh, điều hành
- インフレインフレlạm phát
- 内訳うちわけkhoản chi tiết, bảng kê
- 売り出しうりだしbán hạ giá
- 売り出すうりだすtung ra thị trường
- 潤ううるおうẩm ướt
- 運営うんえいvận hành
- 運送うんそうvận chuyển
- 運賃うんちんtiền cước xe
- 運搬うんぱんvận chuyển
- 運輸うんゆvận tải
- 運用うんようvận dụng
- ~営~えいdo doanh nghiệp quản lý
- 海運かいうんhàng hải
- 外貨がいかngoại tệ
- 開拓かいたくkhai khẩn
- 改定かいていcải định
- 掛~かけ~Mua chịu, bán thiếu
- 家計かけいgia kế
- 加工かこうgia công
- 合併がっぺいsáp nhập
- 加入かにゅうGia nhập
- 株式かぶしきcổ phiếu
- 貨幣かへいtiền tệ
- 還元かんげんHoàn nguyên, hoàn trả
- 換算かんさんHoán toán, quy đổi
- 関税かんぜいThuế quan
- 勧誘かんゆうKhuyến dụ
- 基金ききんQuỹ
- 規模きぼquy mô
- 窮乏きゅうぼうkhốn cùng
- 凶作きょうさくmất mùa
- 業者ぎょうしゃnhà kinh doanh
- 業績ぎょうせきnghiệp tích
- 漁船ぎょせんngư thuyền
- 黒字くろじcó lãi, thặng dư
- 軽減けいげんgiảm nhẹ, sự giảm bớt
- 経費けいひkinh phí
- 投資とうしđầu tư
- 資金しきんtư kim
- 資産しさんtài sản
- 市場しじょうthị trường
- 赤字あかじthâm hụt
- 上がりあがりtiến triển
- 圧迫あっぱくáp bức, chèn ép
- 圧力あつりょくáp lực
- 委託いたくsự ủy thác
- 出費しゅっぴkhoản chi phí
- 所得しょとくthu nhập
- 人材じんざいnhân tài
- 進出しんしゅつtiến xuất
- ストライキストライキđình công
- ストストbãi công
- 生計せいけいsinh kế
- 製鉄せいてつchế thiết
- 税務署ぜいむしょsở thuế
- セールセールgiảm giá
- 設立せつりつthiết lập
- 全盛ぜんせいthịnh vượng
- 船舶せんぱくtàu thuyền
- 送金そうきんhối đái
- 相場そうばGiá thị trường
- 創立そうりつSáng lập
- 促進そくしんXúc tiến
- 損失そんしつtổn thất
- 滞納たいのうnợ đọng, chậm nộp
- 打撃だげきđả kích
- 畜産ちくさんsúc sản
- 徴収ちょうしゅうthu
- 貯蓄ちょちくtrữ súc
- 賃金ちんぎんtiền lương
- 提供ていきょうcung cấp
- 提携ていけいliên kết, hợp tác
- 停滞ていたいtrì trệ
- 鉄鋼てっこうsắt thép
- 浪費ろうひlãng phí
- 下取りしたどりsự đổi cũ lấy mới
- 実業家じつぎょうかthực nghiệp gia
- 実費じっぴthực phí
- 地主じぬしđịa chủ
- 収益しゅうえきtiền thu lợi
- 集計しゅうけいtổng hợp
- 収支しゅうしthu chi
- 品質ひんしつphẩm chất, chất lượng
- 品種ひんしゅgiống loài
- 不況ふきょうbất kham
- 不景気ふけいきbất cảnh khí
- 富豪ふごうphú hào
- 負債ふさいphụ trái
- 不振ふしんtrì trệ, sa sút
- 負担ふたんgánh nặng, gánh vác
- 不調ふちょうtrì trệ, kém
- 物資ぶっしvật tư, hàng hóa
- 不動産ふどうさんbất động sản
- 不良ふりょうbất lương, kém chất lượng
- 分業ぶんぎょうphân nghiệp
- 分配ぶんぱいphân phối
- 返還へんかんhoàn trả
- 返済へんさいhoàn trả
- 豊作ほうさくđược mùa
- 紡績ぼうせきbông sợi
- 保険ほけんbảo hiểm
- 前売まえうりbán trước
- 賄うまかなうchi trả, trang trải
- 見積もりみつもりbảng dự toán, sự ước tính
- 無駄遣いむだづかいlãng phí
- 名産めいさんđặc sản
- メーカーメーカーnhà sản xuất, hãng
- 安っぽいやすっぽいTrông rẻ tiền
- 融資ゆうしcấp vốn
- 預金よきんtiền gửi tiết kiệm
- 酪農らくのうngành chăn nuôi bò sữa
- 利子りしtiền lãi
- 利潤りじゅんlợi nhuận
- 利息りそくtiền lãi
- 利点りてんlợi điểm
- 流通りゅうつうlưu thông
- 良質りょうしつlương chất
- 繁栄はんえいphồn vinh
- 繁盛はんじょうphồn thịnh
- 引下げるひきさげるHạ xuống, giảm xuống
- ビジネスビジネスKinh doanh, thương mại
172/172 từ · chủ đề Kinh tế & kinh doanh
