財
ざい
nounN1
Nghĩa
tài sản
(EN) fortune; riches
Ví dụ
彼は努力によって財を成した。
Anh ấy đã tạo dựng được tài sản nhờ nỗ lực.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかぎって/にかぎり— Chỉ riêng ~ (mới) / đặc biệt là ~
その日に限って財布を家に忘れた。
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。
ざい
tài sản
(EN) fortune; riches
Anh ấy đã tạo dựng được tài sản nhờ nỗ lực.
その日に限って財布を家に忘れた。
ざいりょうさえあればすぐ作れます。