スト
nounN1
Nghĩa
bãi công
(EN) strike (i.e. industrial action)
Ví dụ
明日は鉄道がストですよ。
Ngày mai ngành đường sắt sẽ đình công đấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜むきの/むきに— Hướng tới ~ / thích hợp với ~ (đối tượng)
テキストは初心者向きにできている。
- 〜たばかりです— Vừa mới ~ (chưa lâu)
このレストランはせんげつできたばかりです。
- 〜ことにします— Quyết định ~
まいばんテキストをふくしゅうすることにしました。
