好況
こうきょう
nounN1
Nghĩa
hảo huống
(EN) prosperous (economic) conditions; favourable conditions; (economic) boom
Ví dụ
好況と不況は交互に来る。
Thời kỳ thịnh vượng và suy thoái đến luân phiên.
こうきょう
hảo huống
(EN) prosperous (economic) conditions; favourable conditions; (economic) boom
Thời kỳ thịnh vượng và suy thoái đến luân phiên.