倹約
けんやく
verbN1
Nghĩa
kiệm ước
(EN) thrift; economy; frugality
Ví dụ
収入が低いと倹約せざるを得なくなる。
Thu nhập thấp buộc người ta phải tiết kiệm.
Mẫu câu liên quan
- 〜ないまでも— Dù không đến mức ~ (nhưng ít nhất cũng ~)
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
けんやく
kiệm ước
(EN) thrift; economy; frugality
Thu nhập thấp buộc người ta phải tiết kiệm.
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。