配給
はいきゅう
verbN1
Nghĩa
phân phối, cấp phát
(EN) distribution (e.g. films, rice)
Ví dụ
戦時中政府は肉を配給にした。
Trong thời chiến, chính phủ thực hiện phân phối thịt theo chế độ tem phiếu.
はいきゅう
phân phối, cấp phát
(EN) distribution (e.g. films, rice)
Trong thời chiến, chính phủ thực hiện phân phối thịt theo chế độ tem phiếu.