窮乏
きゅうぼう
verbN1
Nghĩa
khốn cùng
(EN) poverty; destitution; privation
Ví dụ
彼はそんな窮乏の中でどうやって暮らしていたのか。
Anh ấy đã sống trong cảnh túng quẫn đó như thế nào?
きゅうぼう
khốn cùng
(EN) poverty; destitution; privation
Anh ấy đã sống trong cảnh túng quẫn đó như thế nào?