入手
にゅうしゅ
verbN1
Nghĩa
sự thu được, nhận được
(EN) acquisition; obtaining; procurement
Ví dụ
私は彼から直接その情報を入手した。
Tôi đã lấy được thông tin đó trực tiếp từ anh ấy.
にゅうしゅ
sự thu được, nhận được
(EN) acquisition; obtaining; procurement
Tôi đã lấy được thông tin đó trực tiếp từ anh ấy.