滞納
たいのう
verbN1
Nghĩa
nợ đọng, chậm nộp
(EN) falling behind (with a payment); being in arrears; non-payment
Ví dụ
料金滞納で電話を止められた。
Điện thoại bị cắt vì nợ cước phí.
たいのう
nợ đọng, chậm nộp
(EN) falling behind (with a payment); being in arrears; non-payment
Điện thoại bị cắt vì nợ cước phí.