収支
しゅうし
nounN1
Nghĩa
thu chi
(EN) income and expenditure
Ví dụ
何とか収支が合えばいいんだが。
Mong sao thu chi cuối cùng cũng cân bằng.
Mẫu câu liên quan
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。
しゅうし
thu chi
(EN) income and expenditure
Mong sao thu chi cuối cùng cũng cân bằng.
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。