終始
しゅうし
verbN1
Nghĩa
từ đầu đến cuối
(EN) beginning and end
Ví dụ
学生たちは終始じっと座っていた。
Các học sinh ngồi yên lặng từ đầu đến cuối.
Mẫu câu liên quan
- 〜わけだ— Hèn gì ~, thảo nào ~
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。
- 〜けっか、〜— Kết quả là ~
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。
しゅうし
từ đầu đến cuối
(EN) beginning and end
Các học sinh ngồi yên lặng từ đầu đến cuối.
毎日れんしゅうしているからじょうずなわけだ。
毎日れんしゅうしたけっか、じょうずになりました。