Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
富
とみ
とみ
noun
N1
Nghĩa
của cải
(EN) riches; wealth; fortune
Ví dụ
彼
かれ
は
富
とみ
を
築
きず
いた。
Anh ấy đã tạo dựng được khối tài sản lớn.
Ôn chủ đề này
←
滞る
(trì trệ)
取り立てる
(thu hồi, đòi) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý