Kaku Coach

滞とどこおる

とどこおる

verbN1

Nghĩa

trì trệ

(EN) to stagnate; to be delayed; to be left undone

Ví dụ

支し払はらいを滞とどこおる原げん因いんとなるような問もん題だいがあるのですが。

Có vấn đề gây ra việc trì trệ thanh toán.

Ôn chủ đề này