Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
栄
さか
える
さかえる
verb
N1
Nghĩa
vinh thịnh
(EN) to prosper; to flourish; to thrive
Ví dụ
善
ぜん
人
にん
必
かなら
ずしも
栄
さか
える
者
もの
でない。
Người thiện chưa chắc đã là kẻ thịnh vượng.
Ôn chủ đề này
←
財政
(tài chính)
差額
(sai ngạch) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý