Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Giáo dục & học thuật
インテリ
noun
N1
Nghĩa
giới trí thức
(EN) intellectual; educated person
Ví dụ
あの
本
ほん
の
読
どく
者
しゃ
たちは
自
じ
分
ぶん
のことをインテリだと
思
おも
っている。
Độc giả của cuốn sách đó tự cho mình là trí thức.
Ôn chủ đề này
←
入賞
(sự đạt giải)
受かる
(đỗ, vượt qua) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý