🎓 Giáo dục & học thuật — 76 từ
教育と学問 · từ vựng N1
Đang tải tiến độ
- 語彙ごいngữ vựng
- 考古学こうこがくkhảo cổ học
- 講習こうしゅうgiảng tập
- 講読こうどくgiảng đọc
- 公立こうりつCông lập
- 語源ごげんNgữ nguyên
- こつこつbí quyết
- サボるサボるtrốn học
- さらうさらうôn tập
- 参照さんしょうtham chiếu
- 月謝げっしゃtiền học phí hàng tháng
- 原書げんしょnguyên thư
- 特技とくぎđặc kỹ
- 得点とくてんđắc điểm
- ドリルドリルmũi khoan, sách bài tập
- 入賞にゅうしょうsự đạt giải
- インテリインテリgiới trí thức
- 受かるうかるđỗ, vượt qua
- 閲覧えつらんduyệt lãm
- 概説がいせつkhái thuyết
- 改訂かいていcải đính
- 課外かがいngoại khóa
- 書き取るかきとるghi chép
- 学士がくしCử nhân
- 学説がくせつHọc thuyết
- 願書がんしょNguyện thư, đơn xin
- カンニングカンニングGian lận thi cử
- 聞き取りききとりNghe hiểu
- 記述きじゅつký thuật
- 鍛えるきたえるrèn luyện
- 技能ぎのうkỹ năng, kỹ nghệ
- 期末きまつcuối kỳ
- 休学きゅうがくbảo lưu kết quả học tập
- 給食きゅうしょくbữa ăn trưa học đường
- 教科きょうかmôn học
- 共学きょうがくgiáo dục hỗn hợp
- 教訓きょうくんbài học
- 教材きょうざいtài liệu giảng dạy
- 教習きょうしゅうsự huấn luyện
- 教職きょうしょくnghề giáo
- クイズクイズcâu đố
- くじくじKhổng Tử
- 同級どうきゅうcùng bậc
- 登校とうこうđăng hiệu
- 暗算あんざんtính nhẩm
- 育成いくせいnuôi dưỡng
- 出題しゅつだいra đề
- 奨励しょうれいsự khuyến khích, động viên
- 進度しんどtiến độ
- 新入生しんにゅうせいtân học sinh
- 専修せんしゅうchuyên tu
- 大家たいかđại gia, bậc thầy
- 体験たいけんtrải nghiệm
- 他動詞たどうしTha động từ
- 短大たんだいđoản đại
- 知的ちてきtri thức
- 聴講ちょうこうdự thính
- 定義ていぎđịnh nghĩa
- 手引てびきsách hướng dẫn
- 手本てほんtấm gương, mẫu
- 躾しつけsự giáo dục gia phong
- 躾けるしつけるdạy dỗ, rèn luyện
- 修学しゅうがくtu học
- 修士しゅうしthạc sĩ
- 修行しゅぎょうtu hành
- 塾じゅくlớp học thêm
- 分母ぶんぼmẫu số
- 平方へいほうbình phương
- 法学ほうがくpháp học
- 母校ぼこうtrường cũ
- 本文ほんぶんphần chính
- 模範もはんMô phạm, tấm gương
- 模倣もほうMô phỏng, bắt chước
- 理論りろんlý luận
- レッスンレッスンbài học
- 必修ひっしゅうbắt buộc
76/76 từ · chủ đề Giáo dục & học thuật
